tinh hoa chủ nghĩa

tinh hoa chủ nghĩa

Tinh hoa chủ nghĩa là một quan điểm cho rằng một nhóm nhỏ người ưu tú nên nắm giữ quyền lực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ nghĩa đề cao tầng lớp tinh hoa: "tinh hoa chủ nghĩa" hệ tư tưởng hoặc quan điểm cho rằng xã hội nên được lãnh đạo quản lý bởi một nhóm người ưu , năng lực vượt trội (tinh hoa), thay vì dựa trên nguyên tắc bình đẳng hoặc dân chủ rộng rãi.
    • Thái độ coi trọng giới thượng lưu: Trong ngữ cảnh thông thường, "tinh hoa chủ nghĩa" còn chỉ thái độ hoặc hành vi đề cao, ưu ái tầng lớp thượng lưu, trí thức hoặc những người địa vị cao trong xã hội.
  2. Tính từ:

    • Mang tính tinh hoa: Dùng để mô tả một tư tưởng, chính sách hoặc hành vi thiên về việc bảo vệ quyền lợi hoặc vị thế của tầng lớp tinh hoa, thường mang sắc thái phê phán.
    • Phân biệt đối xử theo tầng lớp: Chỉ sự thiên vị dành cho nhóm người được cho ưu hơn so với số đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tinh hoa chủ nghĩa thường bị chỉ trích tạo ra khoảng cách giàu nghèo trong xã hội. (Hệ tư tưởng đề cao tầng lớp tinh hoa bị phê phán làm gia tăng bất bình đẳng.)
    • Nhiều chính sách giáo dục mang màu sắc tinh hoa chủ nghĩa chỉ tập trung vào học sinh giỏi. (Các chính sách ưu tiên nhóm học sinh xuất sắc thể hiện tư duy tinh hoa chủ nghĩa.)
  • Tính từ:

    • Quan điểm tinh hoa chủ nghĩa của ông ấy khiến ông xa rời quần chúng. (Thái độ đề cao tầng lớp ưu làm ông ấy mất kết nối với người dân.)
    • Phong cách lãnh đạo tinh hoa chủ nghĩa thường không được lòng số đông. (Cách quản lý thiên vị nhóm tinh hoa thường bị phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh hoa chủ nghĩa trong văn hóa": xu hướng coi trọng các sản phẩm văn hóa dành riêng cho giới thượng lưu, trí thức.

    • Tinh hoa chủ nghĩa trong văn hóa thể hiện qua việc chỉ quảng nghệ thuật hàn lâm, bỏ qua văn hóa đại chúng. (Sự thiên vị này làm hạn chế sự đa dạng văn hóa.)
  • "phê phán tinh hoa chủ nghĩa": chỉ trích hệ tư tưởng này từ góc độ dân chủ hoặc bình đẳng.

    • Các nhà xã hội học thường phê phán tinh hoa chủ nghĩa duy trì bất bình đẳng cấu trúc. (Sự chỉ trích nhấn mạnh tác động tiêu cực đến xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa tinh hoa (danh từ): cách gọi khác của "tinh hoa chủ nghĩa".

    • Chủ nghĩa tinh hoa đối lập với chủ nghĩa bình dân. (Hai hệ tư tưởng này quan điểm trái ngược về quyền lực.)
  • Tinh hoa (danh từ): phần tinh túy, ưu nhất của một tập thể hoặc lĩnh vực.

    • Những người tinh hoa trong ngành y tế thường được đào tạo bài bản. (Họ nhóm ưu , năng lực vượt trội.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa thượng lưu: nhấn mạnh vào tầng lớp giàu có, địa vị cao.

    • Chủ nghĩa thượng lưu thường đi kèm với lối sống xa hoa, tách biệt khỏi số đông.
  • Chủ nghĩa ưu : tập trung vào khái niệm "ưu " như một tiêu chí lãnh đạo.

Thành ngữ liên quan
  • Tinh hoa chủ nghĩa trá hình: hình thức tinh hoa chủ nghĩa được ngụy trang dưới vỏ bọc dân chủ hoặc bình đẳng.
    • Chính sách tuyển chọn nhân tài này thực chất tinh hoa chủ nghĩa trá hình, chỉ ưu tiên con em nhà giàu. ( che giấu sự thiên vị dưới danh nghĩa công bằng.)